Home Tin học Cau hoi trac nghiem Tin hoc 10
Cau hoi trac nghiem Tin hoc 10 PDF. In
Xem kết quả: / 7
Bình thườngTuyệt vời 
Viết bởi Nguyễn Trung Dũng   
Thứ tư, 20 Tháng 11 2013 20:38

Caâu 1 : Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau : Tin học là

A_ ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

B_ áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin

C_ máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử

D_ lập chương trình cho máy tính

Caâu 2 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất : Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì :

A_ Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

B_ Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó

C_ Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

D_ Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác

Caâu 3 : Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào

A_ Động cơ hơi nước

B_ Máy điện thoại

C_ Máy tính điện tử

D_ Máy phát điện

Caâu 4 : Hãy chọn phương án ghép đúng : Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành

A_ nghiên cứu máy tính điện tử

B_ sử dụng máy tính điện tử

C_ được sinh ra trong nền văn minh thông tin

D_ có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng

Caâu 5 : Phát biểu nào sau đây là không chính xác ?

A_ Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng

B_ Dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng

C_ Giá thành máy tính ngày càng tăng

D_ Tốc độ máy tính ngày càng tăng

Caâu 6 : Hãy chọn phương án ghép đúng : Lĩnh vực tin học

A_ nghiên cứu cấu trúc, tính chất chung của thông tin, phương pháp thu thập, xử lý và truyền thông tin. ( * )

B_ nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin

C_ nghiên cứu tất cả những gì liên quan đến máy tính điện tử

D_ Nghiên cứu các phương pháp thu thập, xử lý truyền thông tin

Caâu 7 : Hãy chọn tổ hợp các phương án thích hợp nhất để điền vào ô trống trong phát biểu sau đây : " Tin học là một ngành ( a ) phát triển và sử dụng ( b ) để nghiên cứu cấu trúc, các tính chất của ( c ) ; các phương pháp thu thập, lưu trữ, biến đổi, truyền ( c ) và ứng dụng vào các lĩnh vực hoạt độngkhác nhau của đời sống xã hội ."

A b c

A_ khoa học máy tính điện tử dữ liệu

B_ khoa học máy tính dữ liệu

C_ khoa học máy tính điện tử thông tin

D_ công nghiệp máy tính điện tử thông tin

Caâu 8 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau

A_ Một byte có 8 bits .

B_ RAM là bộ nhớ ngoài.

C_ Dữ liệu là thông tin .

D_ Đĩa mềm là bộ nhớ trong .

Caâu 9 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau :

A_ 8 bytes = 1 bit .

B_ CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi .

C_ Đĩa cứng là bộ nhớ trong .

D_ Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính .

Caâu 10 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau :

A_ Hệ thập lục phân sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9 .

B_ Hệ thập lục phân sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9 và 6 chữ cái A , B , C , D , E , F .

C_ Hệ thập lục phân sử dụng 2 chữ số từ 0 và 1.

D_ Hệ thập lục phân sử dụng 7 chữ cái I , V , X , L , C , D . M

Caâu 11 : Chọn câu đúng

A_ 1MB = 1024KB

B_ 1B = 1024 Bit

C_ 1KB = 1024MB

D_ 1Bit= 1024B

Caâu 12 : Hãy chọn phương án ghép đúng : mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình

A_ Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính

B_ Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được

C_ Chuyển thông tin về dạng mã ASCII

D_ Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được

Caâu 13 : Hãy chọn phương án ghép đúng : Thông tin là

A_ tất cả những gì mang lại cho con người hiểu biết

B_ dữ liệu của máy tính

C_ tin tức thu nhận được qua các phương tiện truyền thông

D_ các tín hiệu vật lý

Caâu 14 : Hãy chọn phương án ghép đúng : 1 KB bằng

A_ 210 bit

B_ 1024 byte

C_ Cả A và B đều sai

D_ Cả A và B đều đúng

Caâu 15 : Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì

A_ Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10

B_ Là số nguyên tố chẵn duy nhất

C_ Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1", "0"

D_ Dễ dùng

Caâu 16 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau

A_ Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte .

B_ Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến .

C_ Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit .

D_ Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra .

Caâu 17 : Thông tin là gì

A_ Các văn bản và số liệu

B_ Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó

C_ Văn bản, Hình ảnh, Âm thanh

D_ Hình ảnh, âm thanh

Caâu 18 : Mùi vị là thông tin

A_ DaÏng phi số

B_ Dạng số

C_ Chưa có khả năng thu thập, lưu trữ và xử lý được

D_ Vừa là dạng số vừa là dạng phi số

Caâu 19 : Mã nhị phân của thông tin là

A_ Dãy bit biểu diễn thông tin đó trong máy tính

B_ Số trong hệ thập lục

C_ Số trong hệ nhị phân

D_ Số trong hệ hexa

Caâu 20 : Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit ?

A_ Đơn vị đo khối lượng kiến thức

B_ Chính chữ số 1

C_ Đơn vị đo lượng thông tin

D_ Một số có 1 chữ số

Caâu 21 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Byte là :

A_ số lượng bit đủ để mã hóa được một chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Anh

B_ một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính

C_ một đơn vị quy ước theo truyền thống để đo lượng thông tin

D_ lượng thông tin 16 bit

Caâu 22 : Sách giáo khoa thường chúa thông tin dưới dạng :

A_ văn bản

B_ hình ảnh

C_ âm thanh

D_ Cả 2 câu A_, B_ đều đúng

Caâu 23 : Trong các hệ đếm dưới đây, hệ đếm nào được dùng trong Tin học :

A_ hệ đếm cơ số 16

B_ hệ đếm cơ số thập phân

C_ hệ đếm cơ số nhị phân

D_ Cả A_, B_ , C_ đều đúng

Caâu 24 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là :

A_ 256

B_ 128

C_ 512

D_ 255

Caâu 25 : 1 byte bằng bao nhiêu bit ?

A_ 2 bit

B_ 10 bit

C_ 8 bit

D_ 16 bit

Caâu 26 : Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số " 31 " trong hệ thập phân ?

A_ 1101010

B_ 1010010

C_ 0011111

D_ 1100110

Caâu 27 : Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số " 65 " trong hệ thập phân ?

A_ 11010111

B_ 01000001

C_ 10010110

D_ 10101110

Caâu 28 : Dãy 10101 ( trong hệ nhị phân) biểu diễn số nào trong hệ thập phân

A_ 21

B_ 98

C_ 39

D_ 15

Caâu 29 : Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số " 2 " trong hệ thập phân ?

A_ 00

B_ 01

C_ 10

D_ 11

Caâu 30 : Biểu diễn thập phân của số Hexa " 1EA " là : ( có nghĩa là 1EA có giá trị bằng bao nhiêu )

A_ 250

B_ 700

C_ 490

D_ 506

Caâu 31 : Biểu diễn thập phân của số HEXA " 2BC " là : ( có nghĩa là 2BC có giá trị bằng bao nhiêu )

A_ 250

B_ 490

C_ 506

D_ 700

Caâu 32 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau :

A_ Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng , đĩa mềm, Ram, ROM, .

B_ Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng , đĩa mềm , đĩa CD, thiết bị Flash.

C_ Bộ nhớ trong là các đĩa cứng , đĩa mềm .

D_ Bộ nhớ ngoài có ROM và RAM .

Caâu 33 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau

A_ Hệ nhị phân sử dụng các chữ số 1 và 2 .

B_ Hệ thập phân sử dụng các chữ số từ 0 đến 9 và A, B, C, D, E, F .

C_ RAM là bộ nhớ trong , là nơi có thể ghi , xoá thông tin trong lúc làm việc

D_ ROM là bộ nhớ trong , là nơi có thể ghi , xoá thông tin trong lúc làm việc

Caâu 34 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau :

A_ Bộ nhớ trong bao gồm : các loại đĩa cứng , đĩa mềm , ...

B_ Bộ nhớ ngoài bao gồm : RAM và ROM , ...

C_ RAM là bộ nhớ trong , tồn tại tạm thời trong quá trình máy hoạt động .

D_ ROM là bộ nhớ có thể đọc , ghi , sửa, xóa tùy ý .

Caâu 35 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau

A_ CPU là bộ nhớ .

B_ Một byte có 8 bits .

C_ RAM là bộ nhớ ngoài.

D_ Đĩa mềm là bộ nhớ trong .

Caâu 36 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau :

A_ Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính .

B_ CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi .

C_ Đĩa cứng là bộ nhớ trong .

D_ 8 bytes = 1 bit .

Caâu 37 : Phát biểu nào sau đây là đúng :

A_ Máy tính dùng hệ đếm La Mã để biểu diễn số

B_ Bộ nhớ là thành phần phải có của mọi máy tính

C_ Màn hình và bàn phím là các thiết bị không quan trọng của một máy tính

D_ Cả 2 câu A_, B_ đều đúng .

Caâu 38 : Chọn câu phát biểu đúng nhất . Thiết bị ra là :

A_ Màn hình

B_ Bàn phím.

C_ Máy in

D_ Cả 2 câu A_ và C_ đều đúng .

Caâu 39 : Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau

A_ Các thiết bị ra gồm : bàn phím , chuột, loa .

B_ Các thiết bị ra gồm : bàn phím , màn hình , máy in .

C_ Các thiết bị vào gồm : bàn phím , chuột , máy quét hình ( máy Scan ) .

D_ Các thiết bị vào gồm : bàn phím , chuột , màn hình .

Caâu 40 : Hãy chọn phương án ghép đúng : Hiện nay dung lượng thông thường của đĩa mềm là

A_ 3 MB

B_ 1.44 MB

C_ 1.44 KB

D_ 2.44 MB

Caâu 41 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất : Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

A_ CPU ,bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

B_ Bàn phím và con chuột

C_ Máy quét và ổ cứng

D_ Màn hình và máy in

Caâu 42 : Các thành phần chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính thường gồm :

A_ CPU và bộ nhớ (trong/ngoài)

B_ Thiết bị vào và ra

C_ Màn hình và máy in

D_ Cả 2 câu A_, B_ đều đúng

Caâu 43 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất : Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm

A_ thanh ghi và ROM

B_ thanh ghi và RAM

C_ ROM và RAM

D_ cache và ROM

Caâu 44 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất : ROM là bộ nhớ dùng để

A_ chứa hệ điều hành MS DOS

B_ người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào

C_ chứa các dữ liệu quan trọng

D_ chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được

Caâu 45 : Hãy chọn phương án đúng nhất :Hệ thống tin học gồm các thành phần :

A_ Người quản lí, máy tính và Internet

B_ Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm

C_ Máy tính, phần mềm và dữ liệu

D_ Máy tính, mạng và phần mềm

Caâu 46 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau

A_ Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte .

B_ Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit .

C_ Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến .

D_ Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra .

Caâu 47 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

A_ Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ trong .

B_ Các thông tin lưu trữ trong bộ nhớ ngoài sẽ không mất khi tắt máy.

C_ Thanh ghi là vùng nhớ đặc biệt được CPU sử dụng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang xử lí .

D_ Bộ nhớ trong dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài

Caâu 48 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

A_ Bộ nhớ ngoài sẽ bị mất khi tắt máy hay cúp điện đột ngột .

B_ Bộ nhớ ngoài thường là đĩa cứng , đĩa mềm , đĩa Compact .

C_ CPU gồm hai bộ phận : bộ điều khiển ( CU - Control Unit ) và bộ số học / lôgic ( ALU - Arithmetic / Logic Unit ) .

D_ Phần cứng máy tính bao gồm :Bộ xử lí trung tâm(CPU), bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra .

Caâu 49 : Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính đã học, hãy cho biết quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy trình nào trong những quy trình dưới đây (hay thứ tự các thao tác ở phần khái niệm hệ thống tin học) :

A_ Xử lý thông tin --> Xuất dữ liệu --> Nhập ; Lưu trữ thông tin

B_ Nhập thông tin --> Xử lý thông tin --> Xuất ; Lưu trữ thông tin

C_ Nhập thông tin --> Lưu thông tin --> Xuất ; Xử lý thông tin

D_ Xuất thông tin --> Xử lý dữ liệu --> Nhập ; Lưu trữ thông tin

Caâu 50 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

A_ Việc tổ chức thông tin ở bộ nhớ ngoài và việc trao đổi thông tin giữa bộ nhớ ngoài với bộ nhớ trong được thực hiện bởi một chương trình hệ thống gọi là hệ điều hành .

B_ Máy quét là thiết bị để đưa hình ảnh vào máy tính .

C_ Webcam là thiết bị dùng để đưa hình ảnh từ máy tính ra bên ngoài .

D_ Chuột là một thiết bị điều khiển dạng trỏ .

Caâu 51 : Bộ nhớ nào sau đây có tốc độ truy cập dữ liệu nhanh nhất

A_ ROM

B_ RAM

C_ Bộ nhớ truy cập nhanh (Cache)

D_ Thanh ghi (Register)

Caâu 52 : Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

A_ Máy chiếu

B_ Màn hình

C_ Modem

D_ Webcam

Caâu 53 : Thiết bị nào là thiết bị ra :

A_ Máy quét (máy Scan)

B_ Máy in (printer) .

C_ Bàn phím

D_ Webcam

Caâu 54 : Thiết bị nào là thiết bị vào :

A_ Màn hình.

B_ Webcam

C_ Máy chiếu

D_ Máy in

Caâu 55 : Lệnh máy tính không chứa các thành phần nào sau đây ?

A_ Mã của thao tác cần thực hiện

B_ Địa chỉ của ô nhớ toán hạng

C_ Địa chỉ của chính lệnh máy

D_ Địa chỉ của ô nhớ kết quả

Caâu 56 : Hãy chọn phương án ghép đúng . Trong máy tính, ổ đĩa cứng là thiết bị

A_ chuyên dùng để làm thiết bị vào

B_ chuyên dùng để làm thiết bị ra

C_ Cả A_, B_, C_ đều sai

D_ Cả A_, B_đều đúng

Caâu 57 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Chuột máy tính là thiết bị ngoại vi dùng để

A_ vẽ hình với các phần mềm đồ họa

B_ sử dụng với hệ điều hành Windows (chọn lệnh và biểu tượng) .

C_ nhập dữ liệu

D_ Cả A_, B_

Caâu 58 : Phát biểu nào sau đây là hợp lí nhất về RAM ?

A_ dùng để lưu trữ dữ liệu và chương trình trong thời gian máy làm việc

B_ dùng để lưu trữ ø chương trình trong thời gian máy làm việc

C_ dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài

D_ Cả B_ và C_

Caâu 59 : Hãy chọn phương án ghép đúng : Trong tin học sơ đồ khối là

A_ Ngôn ngữ lập trình bậc cao

B_ Sơ đồ mô tả thuật toán

C_ Sơ đồ về cấu trúc máy tính

D_ Sơ đồ thiết kế vi điện tử

Caâu 60 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau :

A_ Trong phạm vi Tin học , ta có thể quan niệm bài toán là việc nào đó mà ta muốn máy tính thực hiện .

B_ Thuật toán ( giải thuật ) để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác đó , từ Input của bài toán này , ta nhận được Output cần tìm .

C_ Sơ đồ khối là sơ đồ mô tả thuật toán .

D_ Cả ba câu trên đều đúng .

Caâu 61 : Hãy chọn phương án ghép đúng . Chương trình dịch là chương trình :

A_ Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

B_ Chuyển đổi chương trình viết bằng hợp ngữ hoặc ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy

C_ Chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

D_ Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang hợp ngữ .

Caâu 62 : Hãy chọn phương án ghép đúng . Chương trình dịch là chương trình :

A_ Chuyển đổi các ngôn ngữ lập trình khác sang ngôn ngữ máy .

B_ Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ bậc cao

C_ Chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

D_ Cả A_, B_, C_ đều đúng

Caâu 63 : Ngôn ngữ máy là gì ?

A_ là bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể mô tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện

B_ là ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

C_ là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy

D_ Cả 2 câu B_, C_ đều đúng

Caâu 64 : Hãy chọn phương án ghép hợp lí nhất . Hợp ngữ là ngôn ngữ

A_ mà máy tính có thể thực hiện được trực tiếp không cần dịch

B_ sử dụng một số từ để thực hiện các lệnh trên thanh ghi. . Để thực hiện được cần dịch ra ngôn ngữ máy .

C_ mà các lệnh không viết trực tiếp bằng mã nhị phân

D_ không viết bằng mã nhị phân, được thiết kế cho một số loại máy có thể hiểu và thực hiện trực tiếp các câu lệnh dưới dạng kí tự

Caâu 65 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất về ngôn ngữ bậc cao ?

A_ là loại ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản theo những quy ước nào đó và hoàn toàn không phụ thuộc vào các máy tính cụ thể

B_ là loại ngôn ngữ mà máy tính không thực hiện trực tiếp được . Trước khi thực hiện phải dịch ra ngôn ngữ máy .

C_ là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy.

D_ là loại ngôn ngữ có thể mô tả được mọi thuật toán

Caâu 66 : Hãy chọn phát biểu đúng . Ngôn ngữ lập trình là :

A_ Ngôn ngữ máy

B_ Hợp ngữ

C_ Ngôn ngữ bậc cao

D_ Cả 3 câu đều đúng .

Caâu 67 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Một chương trình là :

A_ một dãy các lệnh chỉ dẫn cho máy tính tìm được Output từ Input .

B_ sản phẩm của việc diễn tả một thuật toán bằng một ngôn ngữ mà máy tính có thể thực hiện được

C_ một bản chỉ dẫn ( ra lệnh ) cho máy tính giải quyết một bài toán

D_ một diễn tả thuật toán được viết trong một ngôn ngữ lập trình

Caâu 68 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

A_ Kết quả diễn tả thuật toán bằng một ngôn ngữ sao cho máy tính có thể thực hiện được gọi là một chương trình .

B_ Ngôn ngữ để viết chương trình gọi là ngôn ngữ lập trình .

C_ Thuật toán có thể diễn tả bằng cách liệt kê hoặc bằng sơ đồ khối .

D_ Câu a , b đúng và câu c sai .

Caâu 69 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

A_ Mỗi loại máy tính có ngôn ngữ máy của nó , đó là ngôn ngữ máy duy nhất để viết chương trình mà máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện được .

B_ Để một chương trình viết bằng hợp ngữ thực hiện được trên máy tính , nó cần phải được dịch ra ngôn ngữ máy bằng chương trình hợp dịch .

C_ Cả hai câu a , b cùng sai .

D_ Cả hai câu a , b cùng đúng .

Caâu 70 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

A_ Mỗi chương trình được viết bằng ngôn ngữ khác muốn được thực hiện trên máy tính đều phải được dịch ra ngôn ngữ máy bằng một chương trình dịch .

B_ Hợp ngữ cho phép ta sử dụng một số từ thường là Tiếng Anh để thể hiện các lệnh cần thực hiện .

C_ Cả hai câu a , b cùng sai .

D_ Cả hai câu a , b cùng đúng .

Caâu 71 : Hãy chọn phương án đúng nhất . Các bước tiến hành để giải bài toán trên máy tính theo thứ tự là :

A_ Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ; Xác định bài toán ; Viết chương trình ; Hiệu chỉnh ; Viết tài liệu

B_ Xác định bài toán ; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ; Viết chương trình ; Hiệu chỉnh ; Viết tài liệu

C_ Xác định bài toán ; Viết chương trình ; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ; Hiệu chỉnh ; Viết tài liệu

D_ Xác định bài toán ; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ; Viết tài liệu ; Viết chương trình ; Hiệu chỉnh ;

Caâu 72 : Khi dùng máy tính giải toán ta cần quan tâm đến các yếu tố :

A_ Đưa vào máy thông tin gì ( Input ) .

B_ Cần lấy ra thông tin gì ( Output ) .

C_ Phương pháp giải toán .

D_ Cả hai câu a , b đều đúng .

Caâu 73 : Hãy chọn phát biểu hợp lý nhất về khái niệm phần mềm :

A_ Phần mềm gồm chương trình máy tính và cách tổ chức dữ liệu

B_ Phần mềm gồm chương trình máy tính, tài liệu về cách tổ chức dữ liệu và các tài liệu hướng dẫn khác

C_ Phần mềm gồm chương trình máy tính và dữ liệu đi kèm

D_ Phần mềm gồm các chương trình máy tính để làm ra các chương trình máy tính khác

Caâu 74 : Hãy chọn phương án ghép đúng . Phần mềm hệ thống :

A_ có chức năng giám sát và điều phối thực hiện các chương trình

B_ còn được gọi là chương trình giám sát

C_ còn có tên khác là phần mềm ứng dụng

D_ là phần mềm cài đặt trong máy tính bỏ túi

Caâu 75 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

A_ Sản phẩm chính thu được sau khi thực hiện các bước giải bài toán là cách tổ chức dữ liệu , chương trình và tài liệu .

B_ Phần mềm tiện ích trợ giúp ta khi làm việc với máy tính .

C_ Các phần mềm ứng dụng là các phần mềm máy tính được viết để giải quyết các công việc hàng ngày hay những hoạt động nghiệp vụ .

D_ Câu a , c đúng và câu b sai .

Caâu 76 : Chọn câu phát biểu đúng . Phần mềm ứng dụng bao gồm :

A_ Phần mềm tiện ích

B_ Phần mềm đóng gói

C_ Phần mềm công cụ (phần mềm phát triển)

D_ Cả 3 câu đều đúng .

Caâu 77 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau :

A_ Phần mềm đóng gói là phần mềm được thiết kế dựa trên những yêu cầu chung hàng ngày của rất nhiều người chứ không phải một người hay một tổ chức cụ thể .

B_ Để hỗ trợ cho việc làm ra các sản phẩm phần mềm , người ta dùng chính các phần mềm khác gọi là phần mềm công cụ .

C_ Phần mềm sao chép dữ liệu là phầm mềm ứng dụng .

D_ Câu a , b đúng và câu c sai .

Caâu 78 : Một vài ứng dụng chính của Tin học là :

A_ Giải các bài toán khoa học kĩ thuật .

B_ Tự động hoá và điều khiển .

C_ Giáo dục .

D_ Cả ba câu a , b , c đều đúng .

Caâu 79 : Một vài ứng dụng chính của Tin học là :

A_ Giải các bài toán quản lí .

B_ Truyền thông .

C_ Soạn thảo , in ấn , lưu trữ , văn phòng .

D_ Cả ba câu a , b , c đều đúng .

Caâu 80 : Một vài ứng dụng chính của Tin học là :

A_ Trí tuệ nhân tạo .

B_ Tự động hoá và điều khiển .

C_ Giải trí .

D_ Cả ba câu A_,B_,C_ đều đúng .

Caâu 81 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

A_ Nền Tin học của một quốc gia được xem là phát triển nếu nó đóng góp được phần đáng kể vào nền kinh tế quốc dân và vào kho tàng tri thức chung của thế giới .

B_ Để bảo vệ lợi ích chung , xã hội phải có những quy địng chung , những điều luật để bảo vệ thông tin và để xử lí các tội phạm liên quan đến việc phá hoại thông tin ở các mức độ khác nhau .

C_ Cả hai câu a , b đều sai .

D_ Cả hai câu a , b đều đúng .

Caâu 82 : Để phát triển Tin học cần có :

A_ Một xã hội có tổ chức trên cơ sở pháp lí chặt chẽ .

B_ Một đội ngũ lao động có trí tuệ .

C_ Câu a sai và câu b đúng .

D_ Cả hai câu a , b đều đúng .

Caâu 83 : Tìm câu sai trong các câu nói về chức năng của Hệ điều hành dưới đây :

A_ Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và hệ thống (máy tính)

B_ Tổ chức quản lý và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính

C_ Thực hiện tìm kiếm thông tin trên mạng INTERNET .

D_ Cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác

Caâu 84 : Hãy chọn câu ghép đúng . Hệ điều hành là :

A_ Phần mềm ứng dụng

B_ Phần mềm tiện ích

C_ Phần mềm hệ thống

D_ Phần mềm công cụ

Caâu 85 : Hãy chọn câu ghép đúng . Hệ điều hành là :

A_ Phần mềm hệ thống

B_ Phần mềm ứng dụng

C_ Phần mềm văn phòng

D_ Cả 2 câu a, b đều đúng

Caâu 86 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở đâu :

A_ Trên bộ nhớ ngoài

B_ Trong CPU ( bộ xử lý trung tâm )

C_ Trong RAM

D_ Trong ROM

Caâu 87 : Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Hệ điều hành " đa nhiệm một người dùng " là :

A_ Chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống. Nhưng có thể kích hoạt cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

B_ Cho phép nhiều người dùng được đăng nhập vào hệ thống, mỗi người dùng chỉ có thể cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

C_ Các chương trình phải được thực hiện lần lượt và mỗi lần làm việc chỉ được một người đăng nhập vào hệ thống .

D_ Cả 3 câu A_. B_, C_ đều đúng .

Caâu 88 : Hãy chọn phương án đúng nhất : Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng là hệ điều hành thực hiện :

A_ điều hành việc phân phối tài nguyên cho các chương trình thực hiện đồng thời

B_ ghi nhớ những thông tin của người dùng ( chẳng hạn như mật khầu, thư mục riêng, các chương trình đang chạy ...)

C_ đảm bảo sao cho lỗi trong một chương trình không làm ảnh hưởng tới việc thực hiện các chương trình khác

D_ Cả 3 câu A_, B_, C_ đều đúng .

Caâu 89 : Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất .

A_ Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử .

B_ Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống .

C_ Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính .

D_ Cả 2 câu A_, B_ đúng .

Caâu 90 : Hãy chọn giải thích đúng trong các giải thích dưới đây về lí do tại sao người ta thường không lưu trữ sẵn hệ điều hành trong ROM mà lưu trên đĩa cứng .

A_ Nâng cấp hệ điều hành dễ dàng hơn, khi hãng phần mềm muốn thêm các tính năng mới ( nâng cấp ) thì chỉ cần cung cấp các đĩa chứa phiên bản hệ điều hành mới, điều này dễ hơn nhiều so với thiết kế một vi mạch mới .

B_ Người dùng có thể chọn hệ điều hành, ngay trong một máy tính có thể cài nhiều hơn một hệ điều hành, cho phép người dùng chọn một trong chúng để dùng mỗi khi bật máy .

C_ Cả 2 câu A_, B_ đều đúng

D_ Cả 2 câu A_, B_ đều sai

Caâu 91 : Chọn câu phát biểu sai :

A_ Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người với máy tính .

B_ Học sử dụng máy tính nghĩa là học sử dụng hệ điều hành .

C_ Hệ điều hành tổ chức khai thác tài nguyên máy một cách tối ưu .

D_ Hệ điều hành được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài .

Caâu 92 : Tìm câu sai trong các câu sau :

A_ Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người dùng với máy tính .

B_ Hệ điều hành được nhà sản xuất cà đặt khi chế tạo máy tính

C_ Hệ điều hành tổ chức quản lí hệ thống tệp trên mạng máy tính .

D_ Hệ điều hành được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài

Caâu 93 : Hãy chọn tổ hợp các phương án thích hợp nhất để điền vào ô trống trong mô tả về hệ điều hành như sau : " Hệ điều hành là một tập hợp các ( a ) được tổ chức thành một ( b ) với nhiệm vụ đảm bảo ( c ) giữa dùng với máy tính, cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người dùng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ các tài nguyên của máy, tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện và tối ưu ."

a b c

A_ chương trình và dữ liệu hệ thống giao tiếp

B_ chương trình hệ thống tương tác

C_ chương trình phần mềm giao tiếp

D_ chương trình và dữ liệu phần mềm tương tác

Caâu 94 : Hãy chọn phương án ghép đúng . Hệ điều hành là :

A_ phần mềm hệ thống

B_ phần mềm ứng dụng

C_ phần mềm văn phòng

D_ Cả 2 câu A_ B_

Caâu 95 : Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu ?

A_ Bộ nhớ trong

B_ USB

C_ Bộ nhớ ngoài

D_ Đĩa mềm

Caâu 96 : Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng ?

A_ Windows 2000

B_ MS-DOS

C_ UNIX

D_ Linux

Caâu 97 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

A_ Hệ điều hành là tập hợp có tổ chức các chương trình thành hệ thống với nhiệm vụ bảo đảm quan hệ giữa người sử dụng với máy tính .

B_ Hệ điều hành được lưu trữ dưới dạng các mô đun độc lập trên bộ nhớ ngoài

C_ Hệ điều hành quản lí chặt chẽ các tài nguyên của máy , tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện và tối ưu .

D_ Câu A_ , B_ đúng và câu C_ sai .

Caâu 98 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

A_ Hệ điều hành đóng vai trò cầu nối giữa thiết bị với người sử dụng và giữa thiết bị với các chương trình thực hiện trên máy .

B_ Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình .

C_ Hệ điều hành quản lí chặt chẽ các tài nguyên của máy , tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện và tối ưu .

D_ Câu A_ , C_ đúng và câu B_ sai .

Caâu 99 : Một số chức năng của hệ điều hành là :

A_ Cung cấp bộ nhớ , các thiết bị ngoại vi , ... cho các chương trình cần thực hiện và tổ chức thực hiện các chương trình đó .

B_ Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả .

C_ Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống .

D_ Cả ba câu trên đều đúng .

Caâu 100 : Một số chức năng của hệ điều hành là :

A_ Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống .

B_ Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả .

C_ Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài , cung cấp các phương tiện để tìm kiếm và truy cập thông tin được lưu trữ .

D_ Cả ba câu trên đều đúng .

Caâu 101 : Một số thành phần của hệ điều hành là :

A_ Các chương trình nạp hệ thống .

B_ Các chương trình quản lí tài nguyên .

C_ Các chương trình điều khiển và các chương trình tiện ích hệ thống .

D_ Cả ba câu trên đều đúng .

Caâu 102 : Một số thành phần của hệ điều hành là :

A_ Các chương trình nạp khi khởi động và thu dọn hệ thống trước khi tắt máy hay khởi động lại

B_ Các chương trình quản lí tài nguyên .

C_ Các chương trình phục vụ tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài , tìm kiếm và cung cấp thông tin cho các chương trình khác xử lí .

D_ Cả ba câu trên đều đúng .

Caâu 103 : Hãy chọn phương án ghép đúng . Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ

A_ một văn bản

B_ một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài

C_ một gói tin

D_ một trang web

Caâu 104 : Hãy chọn phương án ghép đúng . Trong tin học, thư mục là một

A_ tệp đặc biệt không có phần mở rộng

B_ tập hợp các tệp và thư mục con

C_ phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin) .

D_ mục lục để tra cứu thông tin

Caâu 105 : Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ :

A_ onthitotnghiep.doc

B_ bai8pas

C_ lop?cao.a

D_ bangdiem.xls

Caâu 106 : Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ :

A_ Bia giao an.doc

B_ onthi?nghiep.doc

C_ bai8:\pas

D_ bangdiem*xls

Caâu 107 : Trong hệ điều hành MS DOS , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự :

A_ 11 kí tự

B_ 12 kí tự

C_ 255 kí tự

D_ 256 kí tự

Caâu 108 : Trong hệ điều hành WINDOWS , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự :

A_ 11 kí tự

B_ 12 kí tự

C_ 255 kí tự

D_ 256 kí tự

Lần cập nhật cuối lúc Thứ tư, 20 Tháng 11 2013 20:39
 

Tài nguyên học tập

Trường THPT Tháp Chàm, Xây dựng bởi Viettel-HCM e-Education Center © 2011